69 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Van Công Nghiệp Và Phụ Kiện Đường Ống

Ngày hôm nay ihoctienganh.net sẽ cung cấp 69 từ vựng Tiếng Anh chủ đề van công nghiệp và phụ kiện đường ống. Mời các bạn cùng học từ vựng qua bài viết dưới đây nhé!

  • Valve: (kỹ thuật) van (thiết bị (cơ khí) điều khiển dòng chảy của không khí, chất lỏng hoặc khí theo một chiều mà thôi)
  • Globe valve: Van cầu
  • Butterfly valve: Van bướm.
  • Control valve: Van điều khiển.
  • Ball valve: Van Bi.
  • Cast Iron Ball Valve: Van bi gang.
  • Steam: Hơi
  • Gate Valve: Van cổng (van cửa).
  • Cast Iron Gate Valve: Van cổng gang.
  • Stainless Steel Gate Valve: Van cổng thép không gỉ.
  • Check Valve: Van một chiều.
  • Cast Iron Check Valve: Van một chiều bằng gang.
  • Strainer: Lọc Y.
  • Knife gate valve: Van dao
  • Safety valve: Van an toàn
  • Reducing valve: Van giảm áp
  • Van điều khiển: Control valve
  • Angle seat valve: Van xiên.
  • Solenoid valve: Van điện từ.
  • Actuator: Actutor là 1 thiết bị truyền chuyển động, chuyển động lên xuống, sang trái sang phải, chuyển động quay sang.. Valve là 1 thiết bị giúp đóng hoặc mở 1 đường ống nhất định có cho lưu chất qua hay không.
  • Electric actuator:
  • Alloy steel: Hợp kim thép.
  • Ambient temperature: Nhiệt độ môi trường.
  • Austenitic stainless steel: Thép không gỉ austenit
  • Gear operator: Vận hành bằng bánh răng.
  • Seat: Ghế, chỗ dựa.
  • Ball: Trái Bi/ Trái bóng.
  • Ball valve : Van Bi.
  • Body: Thân van.
  • Carbon steel : Thép các bon
  • Agricultural industry (n) Kỹ nghệ nông nghiệp
  • Basic industry (n) Kỹ nghệ cơ bản
  • Building industry (n) Kỹ nghệ kiến trúc
  • Chemical industry (n) Kỹ nghệ hóa chất
  • Electrical industry (n) Kỹ nghệ điện khí
  • Food industry (n) Kỹ nghệ chế biến thực phẩm
  • Heavy industry (n) Kỹ nghệ nặng
  • Light industry (n) Công nghiệp nhẹ
  • Home industry (n) Công nghiệp gia đình
  • Small industry (n) Tiểu công nghiệp
  • Stop Valve: Van Đóng, Van Khóa
  • Storage Tank: Thùng Chứa, Thùng Bảo Quản, Thùng Trữ, Bể Trữ
  • Straight-way Valve: Van Thông
  • Suction Pipe: Ống Hút Nước
  • Suction Valve: Van Hút
  • Suds Tank: Bể Chứa Nước Xà Phòng
  • Sump Tank: Bể Hứng; Hố Nước Rác, Bể Phân
  • Supply Valve: Van Cung Cấp, Van Nạp
  • Surface Water: Nước Mặt
  • Surge Tank: Buồng Điều Áp
  • Tailrace Surge Tank: Buồng Điều Áp Có Máng Thoát;
  • Tempering Tank: Bể Ram, Bể Tôi
  • Thermostatic Control Valve: Van Điều Ổn Nhiệt
  • Three-way Valve: Van Ba Nhánh
  • Throttle Valve: Van Tiết Lưu
  • Through-way Valve: Van Thông
  • Transfer Valve: Van Thông; Van Thoát
  • Transforming Valve: Van Giảm Áp, Van Điều Áp
  • Transmission Pipeline: Tuyến Ống Truyền Tải ( Tuyến Ống Cấp I)
  • Treated Water: Nước Đã Qua Xử Lý, Nước Sạch
  • Treated Water Pumping Station: Trạm Bơm Nước Sạch, Trạm Bơm Cấp Ii
  • Triple Valve: Van Ba Nhánh
  • Tube Needle Valve: Van Kim
  • Tube Valve: Van Ống
  • Turning Valve: Van Quay
  • Two-way Valve: Van Hai Nhánh
  • Underground Storage Tank: Bể Chứa Ngầm (dưới Đất)
  • Vacuum Tank: Bình Chân Không; Thùng Chân Không
  • Water Bearing Stratum (aquifer, Aquafer): Tầng Chứa Nước
  • Water Table (ground Water Level): Mực Nước Ngầm
  • Water Tank: Thùng Nước, Bể Nước, Xitéc Nước
  • Water-cooled Valve: Van Làm Nguội Bằng Nước
  • Water-escape Valve: Van Thoát Nước; Van Bảo Hiểm
  • Water-storage Tank: Bể Trữ Nước

Cảm ơn các bạn đã xem 69 từ vựng chủ đề van công nghiệp và phụ kiện đường ống. Mọi đóng góp xin để lại comment ở bên dưới.

Leave a Comment