Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính

Nếu bạn muốn giao tiếp Tiếng Anh thành thạo, việc đầu tiên bạn cần làm đó là cũng cố từ vựng cho bản thân. Trong bất cứ ngành nghề nào cũng có các từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành. Với chuyên ngành tài chính – doanh nghiệp thì việc sử dụng Tiếng Anh trong môi trường này giúp bạn có nhiều cơ hội nghề nghiệp, cơ hội kinh doanh hơn.

Ngày hôm nay, ihoctienganh tổng hợp giúp các bạn những từ vựng Tiếng Anh chuyên về tài chính bạn cần nắm.

Cùng tham khảo nhé

Gợi ý nhỏ dành cho bạn, nếu bạn cần tra từ nào hãy gõ phím ctr + H và bấm từ khóa bạn muốn tìm kiếm

Danh sách 1000+ từ vựng Tiếng Anh chuyên nghành tài chính ngân hàng

ATM: Automatic Teller Machine

ATM là viết tắt tên Tiếng Anh của cụm từ Automatic Teller Machine hay Automated Teller Machine. 2 từ này khi dịch ra Tiếng Việt đều là máy rút tiền tự động. Cụm từ Automatic Teller Machine được sử dụng rộng rãi ở rất nhiều Quốc Gia.

Bank balance: có nghĩa là Số Dư Ngân Hàng.

Ex: I’d like to check my bank balance, please –> Vui lòng kiểm tra số dư ngân hàng của tôi.

Bank charges: Phí ngân hàng

Ex: Sums of money paid by a customer for a bank’s services –> Số tiền khách hàng trả cho các dịch vụ của ngân hàng

Bank Statement: Sao kê ngân hàng

Ex: A printed record of the money put into and removed from a bank account –> Một bản in của số tiền được đưa vào và lấy ra khỏi tài khoản ngân hàng

Bounce: Sự bật lại, sự trả lại

Ex: when a check cannot be paid or accepted by a bank because of a lack of money in the account –> khi ngân hàng không thể thanh toán hoặc chấp nhận séc vì thiếu tiền trong tài khoản.

I had to pay a penalty fee when my check bounced –> Tôi đã phải trả một khoản phí phạt khi séc của tôi bị trả lại.

Cash: Tiền mặt

(noun) money in the form of notes and coins, rather than checks or credit cards –> Tiền dưới dạng tiền giấy và tiền xu, chứ không phải séc hoặc thẻ tín dụng
Do you have any cash on you? –> Bạn có tiền mặt không?

Cash a check/cheque: Đổi tiền từ séc thành tiền mặt.

Thường khi đi du lịch, sẽ có một dạng séc du lịch (Travellers’ cheque), ta có thể mua séc du lich ở nhiều bưu điện, khi cần dùng, có thể đổi thành tiền mặt để sử dụng ở đất nước ta đang đi du lịch.

Cash a check/cheque: (verb) to exchange a check for cash –> Đổi tiền từ séc sang tiền mặt.

Ex:

Would you cash a check for me? –> Bạn có thể đổi tiền mặt cho tôi được không?

Checkbook (US) / chequebook (UK): tập ngân phiếu

a book of checks / cheques with your name printed on them which is given to you by your bank to make payments with –> một cuốn séc / séc có in tên của bạn trên đó được ngân hàng của bạn cấp cho bạn để thực hiện thanh toán.

Credit: Tín dụng – là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa người cho vay va người đi vay dựa trên nguyên tắc hoàn trả.

Ex: They decided to buy the car on credit –> Họ quyết định mua xe hơi bằng tín dụng

Credit card: Thẻ tín dụng

A small plastic card which can be used as a method of payment, the money being taken from you at a later time –> một thẻ nhựa nhỏ có thể được sử dụng như một phương thức thanh toán, số tiền sẽ được lấy từ bạn sau này.

the tin dung
Thẻ tín dụng VIB – Loại thẻ được ưu tiên sử dụng hiện nay tại Việt Nam

Tham khảo bài viết: Hướng dẫn mở thẻ tín dụng không cần chứng minh thu nhập

Checking account (US) / current account (UK): Tài khoản vãng lai (Đây là tài khoản cho phép bạn gửi tiền, rút tiền, chuyển khoản và thanh toán hóa đơn)

Debit: Ghi nợ

Debt: Món nợ.

Money, which is owed to someone else, or the state of owing something –> Tiền, nợ người khác, hoặc tình trạng nợ cái gì đó:

He managed to pay off his debts in two years –> Anh ấy đã xoay sở để trả hết các khoản nợ của anh ấy trong trong hai năm.

The firm ran up huge debts –> Công ty đã phải gánh nói về khoản nợ khổng lồ

Deposit (US) / pay in (UK): Đặt cọc/ thanh toán

to put money into a bank account –> Để chuyển tiền vào tài khoản ngân hàng.

If you go to the bank, will you deposit these checks for me? –> Nếu bạn đến ngân hàng, bạn sẽ gửi những thanh toán này cho tôi?

Direct debit: Ghi nợ trực tiếp

Một thỏa thuận để thực hiện thanh toán, thường là cho một tổ chức, trong đó ngân hàng của bạn chuyển tiền từ tài khoản của bạn vào tài khoản của tổ chức vào những thời điểm thường xuyên.

Expense (n): /ɪkˈspens/ chi tiêu, phí tổn.

Price (n): / praɪs/ giá (tức số tiền mua hay bán vật gì).

Charge (n): /tʃɑːdʒ/ tiền công, tiền thù lao, (v) tính giá, đòi trả

Cost (n): / kɒst/ giá, chi phí

insurance: Bảo hiểm

interest: Lãi

loan: Mượn, vay

Ex: She’s trying to get a $100 000 loan to start her own business –> Cô ấy đang cố gắng vay $100,000 để bắt đầu công việc kinh doanh của cô ấy.

NSF: Non Sufficient Fund – Tiền quỹ không đủ

overdraft: Thấu chi

Payee: Người được trả tiền

Savings account (US) / deposit account (UK): Tài khoản tiết kiệm

Tax: Thuế

traveler’s check: Chi phiếu du lịch

Withdraw: Rút tiền.

Ex: to take money out of a bank account –> Lấy tiền ra từ tài khoản ngân hàng.

Amortize: (v) –> (món nợ) trả dần, trừ dần

Asset (n)–>tài sản

Trên đây là tổng hợp 1000+ từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng cơ bản và thông dụng. Chúng tôi hi vọng các từ vựng/ thuật ngữ này sẽ giúp bạn đạt hiệu suất công việc tốt hơn trong giao tiếp.

Viết một bình luận