Báo Giá Tiếng Anh Là Gì? Quotation Là Gì? | Tiếng Anh Kinh Doanh

Bạn thân mến!

Bài viết này dành cho ai đang làm kinh doanh có liên quan tới giao tiếp với người nước ngoài.

Theo cách học tiếng anh thông thường mà mình áp dụng là bạn cần học thuộc từ vựng phổ thông rồi học tiếp các từ vựng chuyên ngành. Bài viết này cung cấp cho bạn từ vựng chuyên ngành mà các bạn nhân viên kỹ thuật, nhân viên kinh doanh hay kỹ sư dịch vụ hay gặp phải là báo giá cho khách hàng.

Nghĩa tiếng Việt:

Báo giá là một bản chào giá cố định mà bạn không thể thay đổi khi khách hàng đã chấp nhận, kể cả trong trường hợp bạn làm nhiều việc hơn dự kiến. Trong trường hợp không chắc chắn về khối lượng công việc, bạn nên chuyển cho khách hàng một bản giá ước tính.

Báo giá trong tiếng Anh

Báo giá: Price quotation, price quote, quote

Quotation:( n) Bảng báo giá
Price Quotation(n) Bảng báo giá
Quote (v): Báo giá

Liên kết: Xem thêm các bài học thực tế về tiếng anh kinh doanh nhé

Ví dụ:

Please give me the price quotation before He come back.

==> vui lòng đưa cho tôi bảng báo giá trước khi anh ấy trở về.

She sent me an email last Monday but He did not attach her quotation.

==> cô ấy đã gửi tôi một email vào thứ 2 vừa qua, nhưng cô ấy không đính kèm báo giá của cô ấy vào.

He called back to say the price quotes were “not accurate.”

=> Anh ta gọi lại để báo rằng bảng báo giá là không chính xác.

You can request a quotation for professional indemnity insurance online.

=> Bạn có thể yêu cầu một bản báo giá online về bảo hiểm bồi thường hành nghề.

Quotation là gì?

Quotation: Bảng báo giá. Ngoài nghĩa là bảng báo giá, từ quotation còn rất nhiều nghĩa phổ thông khác như:

  • Sự trích dẫn, đoạn trích dẫn
  • Kinh tế: bảng báo giá, bảng giá thị trường, bảng giá niêm yết ….

Tổng Hợp Mẫu Câu Báo Giá Bằng Tiếng Anh Trong Kinh Doanh

1.“Could you tell me something about your price?”

==> Ông có thể nói cho tôi về giá cả được không?

2. “We can offer you this goods with attractive price.”

==> Chúng tôi có thể cung cấp cho bạn hàng hóa này với mức giá hấp dẫn.

3.“We prepared to give you a quotation based upon the prevailing international market price.”

==> Chúng tôi đã chuẩn bị đưa cho ông bản báo giá dựa trên giá thị trường thế giới.

4.“The price we quoted is firm for 24 hours only.”

==> Giá của chúng tôi đưa ra chỉ có hiệu lực trong 24 giờ.

5.“We get another lower offer.”

==> Chúng tôi nhận lời đề nghị giá thấp hơn.

6.“I assure you that our price is the most favourable.”

==> Tôi đảm bảo với anh rằng giá cả của chúng tôi là hợp lý nhất rồi.

7.“According to the quantity of your order, the price could be negotiable.”

==> Giá cả có thể thương lượng theo số lượng hàng hóa trong đơn đặt hàng.

8.“I hope you will have a sencond thought of it.”

==> Tôi hy vọng anh có thể suy nghĩ lại về điều đó.

9.“The product has price is $10.”

==> Sản phẩm này có giá 10 đô-la.

10.“If you are interested, we will offer as soon as possible.”

==> Nếu anh quan tâm, chúng tôi sẽ cung cấp hàng hóa ngay khi có thể.

11.“We will consider your price request for new products.”

==> Chúng tôi sẽ xem xét yêu cầu về mức giá của cho các sản phẩm mới.

Từ vựng khác về tiếng Anh kinh doanh

  • an owner: chủ sở hữu.
  • capital: Vốn.
  • an agent: người đại diện.
  • an investment: đầu tư
  • a consumer: người tiêu dùng
  • commercial: thương mại
  • an attorney: luật sư
  • a professional: người đi làm
  • a customer: khách hàng
  • global: toàn cầu
  • a reform: cải cách
  • a credit: công nợ
  • an income: thu nhập
  • an insurance: bảo hiểm
  • a future: tương lai
  • to earn: kiếm được (tiền)
  • to contribute: đóng góp.
  • annual: thường niên.
  • a procedure: quy trình
  • a chairman: chủ tịch
  • a document: văn bản
  • a committee: hội đồng
  • an exchange: giao lưu
  • a colleague: đồng nghiệp
  • an application: ứng dụng, yêu cầu
  • corporate: tập đoàn
  • a revenue: thu nhập
  • to generate: phát sinh
  • an investor: nhà đầu tư
  • a profit: lợi nhuận
  • a fee: chi phí
  • a debt: món nợ
  • a bond: cam kết
  • to employ: thuê ai (làm gì)
  • a sector: lĩnh vực

Leave a Comment