Tìm Hiểu Về Danh Từ – Vị Trí Đứng Trong Câu

Danh từ là một trong những thành phần ngữ pháp trong Tiếng Anh.

Vị trí của danh từ trong câu

  1. Đâu câu làm S (chủ ngữ).
    Ex:
    Money is important.
    Cats are cute.
  2. Sau be = là (is, am, are, were, was, been)
    They are students.
    My parents are farmers.
    They are doctors.
  3. Sau ngoại động từ.
    I love money.
    I like cats.
    I need time.
  4. Sau giới từ (In, on, at, with, to, about…)
    I can live without money.
    I can go from tomorrow.
    I want to go to HN.
  5. Sau tính từ sở hữu (My, his, her…)
    This is my house.
    This is my doctor.
  6. Sau mạo từ a, an, the.
    A, an: Một.
    A job, a book.
    An apple, an actor
    The – đại từ xác định, nó cộng với danh từ đã xác định:
    – Là Noun đã được nhắc tới câu trước.
    Ex: I love this car. how much is the car?
    – Là Noun mà cả hai đều biết rồi.
    Ex: Do you remember the girl we met yesterday?
  7. Sau các từ chỉ định this – these/ that – those
    This (Này)/ That (đó) + N số ít/ không đếm được.
    Ex:
    This girl is very lovely.
    That girl is beautiful.
    These (Những… này)/ those (những…đó) + N_nhiều.
    Those girls are lovely.
    These girls are friendly.
  8. Đứng sau các từ chỉ số lượng (Many, much, 1, 2, 3, a lot of…).
    I have a lot of friends.
    I have 5 cats.

Các dấu hiệu nhận biết danh từ

Nhận biết dựa vào ĐUÔI
– Tion/ – sion: station, nation
– Ment : treatment, government
– Ness: happiness, business
– Ity/-ty: university, city
– Ship: leadership, friendship
– Ant: applicant
– Er: worker, cooker, teacher
– Or: actor, doctor, visitor
– Itude: attitude
– Hood: childhood, motherhood
– Ism: socialism, capitalism,
– Ist: artist,dentist
– Age: language, sausage
– Ance/ence: difference, importance

Viết một bình luận